ラベル 副詞 の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示
ラベル 副詞 の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示
意味: Tương đối là, khá là

例:
  1. 電車は割りにすいていた。
  2. あの地震は割りに大きかった。
  3. 今日は割りに涼しい
  4. この本は割りに難しい。

言葉:
空く: あく/すく: trống.

翻訳:
  1. Xe điện thì khá là trống.
  2. Cơn động đất kia tương đối là to.
  3. Ngày hôm nay thì khá là lạnh.
  4. Cuốn sách này khá là khó.
意味: Tương đối là, khá là

例:
  1. テストはわりあい易しかった。
  2. その品物はわりあい高かった。
  3. この本は割合に読めやすい。
  4. 英語の成績割合良かったが、国語は悪かった。
  5. 近ごろ割合に忙しい。

翻訳:
  1. Bài kiểm tra tương đối là dễ.
  2. Sản phẩm đó khá là mắc.
  3. Cuốn sách này tương đối dễ đọc.
  4. (Thành tích) điểm tiếng Anh thì tương đối tốt, nhưng mà tiếng quốc ngữ thì tệ quá.
  5. Dạo này (tôi) khá là bận.
意味: Tóm lại là, nói tóm lại là

例:
  1. 要するに君が悪いんだ。
  2. 僕が言いたいのは要するにみんな仲良くしようということだ。
  3. 要するに彼は怠け者だ。
  4. 要するに私たちの計画はうまくいかなかったのです。
  5. 要するに我々は選択を誤ったのです。
  6. 要するに彼の作品は面白く、ためになると言えます。

言葉:
  1. 怠け者:  なまけ・もの: người lười biếng (怠ける: lười)
  2. (選択を)誤る: あやまる: (chọn) lầm (誤: NGỘ)
  3. ためになる: trở nên có ích

翻訳:
  1. Nói tóm lại bạn xấu (lắm).
  2. Điều mà tôi muốn nói tóm lại là mọi người hãy trở thành bạn tốt.
  3. Tóm lại là anh ta là người lười biến.
  4. Nói tóm lại là kế hoạch của chúng ta đã không (tiến triển, đi) thuận lợi.
  5. Nói tóm lại là chúng ta đã chọn nhầm rồi.
  6. Nói tóm lại là tác phẩm của anh ta có thể nói là thú vị và có ích
意味: Bừa bãi.

例:
  1. やたらに本を買い込むのは良くない。
  2. やたらに本を読んでも役には立たない。
  3. 彼女はやたらにお金を使う。
  4. 物をやたらに散らかしてはいけない。
  5. 彼はやたらに人をほめる/けなす

言葉:
  1. 買い込む: Mua để dành
  2. 散らかす: ちからす: vất tung tóe
  3. けなす: Chê bai

翻訳:
  1. Mua sách (để trữ) bữa bãi thì không tốt.
  2. Đọc sách bừa bãi thì cũng không có ích.
  3. Cô ấy sử dụng tiền bừa bãi.
  4. Không được vứt đồ bừa bãi.
  5. Anh ta khen/chê người khác bữa bãi.
意味:
  1. Lộn xộn
  2. Chỉ tình cảm mức độ cao ( thua te tua, vỡ tan tành, phá tan nát...)

例:
  1. 彼の言うことはめちゃくちゃだ。
  2. 机の上がめちゃくちゃだ。
  3. この出来書で、私の将来はめちゃくちゃだ。
  4. ガラスはめちゃくちゃに壊れた。
  5. その犬は庭の花をめちゃくちゃにした。
  6. 僕は彼をめちゃくちゃに殴った

言葉:
  1. 出来書: シュッ・タイ・ショ: sách bói
  2. 殴る: なぐる: (ẨU) đánh, đập

翻訳:
  1. Anh ta nói năng thì lộn xộn.
  2. Trên bàn thì lộn xộn.
  3. Theo sách bói này thì tương lai của tôi te tua.
  4. Kính vỡ tan tành
  5. Con chó đó phá tan nát cái vườn hoa.
  6. Tôi đánh nó te tua.
意味: Hiếm khi (đi sau là ý phủ định)

例:
  1. 彼はめったに出しない。
  2. 彼女はめったに病気をしない。

翻訳:
  1. Anh ta hiếm khi đi ra ngoài
  2. Cô ta hiếm khi bị bịnh.
意味: 
  1. Nơi chốn: phía trước nhất, đầu (hàng,...)
  2. Thời gian: trước nhất, đầu tiên

例:
  1. 列の真っ先に立って歩く。
  2. 僕が真っ先にそこへ着いた。

翻訳:
  1. (Tôi) đi ở đầu hàng
  2. Tôi thì đã đến đó đầu tiên
意味:
  1. Chính là, đích thực là
  2. Đúng lúc
  3. Đương nhiên là

例:
  1. 正にそのとおりです。
  2. 正に君の言うとおりだ
  3. 汽車は正に出ようとしていた。
  4. 彼女は正に崖から飛び降りようとしているところだった。
  5. 店員の客への態度は正にそうあるぺきだ。

翻訳:
  1. Đúng là như vậy.
  2. Đúng là theo lời của bạn.
  3. Cô ta thì đúng là đã vừa nhảy rơi xuống từ vách đá.
  4. Thái độ đối với khách của nhân viên thì đúng là phải nên như thế.
意味:
  1. riêng biệt
  2. đặc biệt

例:
  1. 彼女は洋服をサイズ別に分けた。
  2. 別に替わったことはない。
  3. それは別に重要なことではない。
  4. 私は別に理由があってそうするのではない。
  5. この本には別に面白いことも書いてありません。

翻訳:
  1. .
  2. Không có gì thay đổi đặc biệt
  3. Điều đó thì không có gì đặc biệt quan trọng
  4. Vì có lý do riêng, nên sẽ không làm như thế.
  5. Cuốn sách này thì không có gì đặc biệt thú vị.
意味: Tự nhiên, đột nhiên

例:
  1. 独りでに開いた。
  2. 明かり突然ひとりでに消えた。

言葉:
  1. : と: cửa kiểu Nhật (戸を開ける: Mở cửa)
  2. 突然(な、の): トツ・ゼン: ĐỘT NHIÊN
  3. 明かり: ánh đèn # 光: ánh sáng mặt trời

翻訳:
  1. Cửa tự nhiên mở.
  2. Ánh đèn đột nhiên tự động tắt.
意味: Dốc hết sức.

例:
  1. 彼女は今、必死に病気と闘っている。
  2. 彼は必死になって泳ぐ。

翻訳:
  1. Cô ta hiện nay đang dốc hết sức chiến đấu với bệnh tật.
  2. Anh ta dốc hết sức bơi.
意味: Hết sức là, rất là

例:
  1. その馬は非常に早くは走る。
  2. 私は彼の言葉に非常に驚いた。

翻訳:
  1. Con ngựa đó thì chạy rất là nhanh.
  2. Tôi hết sức giận với những cái lời của nó.
意味: Đầu tiên, trước tiên, đầu (thế kỉ 20, năm học...)

例:
  1. 彼は初めに私の名前を聞いた。
  2. その事件は20世紀初めに起こった。
  3. アメリカでは9月の初めに新学年が始まる。

翻訳:
  1. Anh ta lần đầu tiên nghe tên tôi.
  2. Sự kiện này xảy ra lần đầu tiên vào thế kỉ 20
  3. Ở Mỹ thì năm học mới bắt đầu vào tháng 9.
意味:
  1. Bỗng nhiên, đột ngột, bất chợt = 急に
  2. Ngay lập tức

例:
  1. にわかに雨が降ってきた。(降り出した)。
  2. その提案(意見)には、にわかに賛同(賛成)はできない。

翻訳:
  1. Bỗng nhiên trời đổ mưa
  2. Cái đề án (ý kiến) đó thì không thể tán đồng (tán thành) ngay lập tức
意味: Như thế nào, đến mức nào

例:
  1. 彼がそれを知ればどんなにがっかりすることだろう。
  2. どんなに金持ちでも、働かなければならない。

翻訳:
  1. Anh ấy nếu mà biết được chuyện đó, thì chắc sẽ thất vọng đến mức nào
  2. Dù có giàu đến mức nào, thì (vẫn) phải làm việc.
意味: Cùng với, vừa vừa

参考: とともにの意味1,2

例:
  1. 僕は彼とともにそこへ行った。
  2. 父も母も共に健在だ。
  3. 私は彼と苦楽共にした。
  4. 我々は苦しいころ寝食共にした仲だ。
  5. うれしいと共に悲しくもある。
  6. 彼は芸術家であると共に偉大な発明家でもあった。

言葉:
  1. 健在(な): ケン・ザイ: khỏe mạnh, sức khỏe tốt
  2. 苦楽: ク・ラク: (KHỔ LẠC) khổ cực và sung sướng
  3. 寝食: シン・ショク: ngủ và ăn
  4. 偉大(な): イ・ダイ: VĨ ĐẠI (偉: 偉人、偉い...)
  5. 悲しく: tính từ bỏ い thêm く -> danh từ

翻訳:
  1. Tôi đã cùng anh ta đi đến đó
  2. Cả bố và mẹ tôi đều cùng khỏe mạnh.
  3. Tôi và anh ấy cùng trải qua khổ cực sung sướng.
  4. Chúng tôi lã những người bạn cùng ăn cùng ngủ thời còn trẻ.
  5. Cùng với sung sướng thì còn có nỗi buồn
  6. Anh ta vừa là nhà nghệ thuật vừa cũng là 1 nhà phát minh vĩ đại.
意味: Từ lâu rồi

例:
  1. 宿題はとっくに片付けた。
  2. 朝食はとっくに用意してあります。
  3. 彼女はとっくに30を過ぎている。

言葉:
  1. 片・付ける: かた・づける 

翻訳:
  1. Bài tập nhà đã làm xong từ lâu rồi.
  2. Bữa ăn sáng thì có chuẩn bị từ lâu rồi.
  3. Cô ta thì đã qua tuổi 30 từ lâu rồi.
意味: Đúng lúc đó, ngay sau đó

参考: (文法) ~たとたん(に)

例:
  1. 部屋に入ったとたんに電灯が消えた。
  2. 学校を卒業して会社に入ると、とたんに勉強しなくなる人が多いです。
  3. 飲むととたんに頭が良く薬はないものでしょうか。

言葉:
  1. 電灯 デン・トウ: (ĐIỆN ĐĂNG) đèn điện

翻訳:
  1. Ngay sau khi bước vào nhà, đèn đã tắt.
  2. Khi tốt nghiệp và vào công ty, thì những người mà ngay sau đó không đi học nữa thì đông.
  3. Chắc là không có cái thuốc nào mà ngay sau khi uống vào thì thông minh ra đâu.
意味: đặc biệt là

例:
  1. 彼は特にその点を強調した。
  2. 特に言うことはありません。
  3. 僕はスポーツが好きだ。特にテニスと野球が。

翻訳:
  1. Anh ta thì đã nhấn mạnh điểm đó 1 cách đặc biệt.
  2. Không có nói gì đặc biệt đâu.
  3. Tôi thì thích chơi thể thao, đặc biệt là tenis và bóng chày.
意味: Thường xuyên

例:
  1. 辞書を常に引いて見なければいけない。
  2. 彼は常に不平を言っている。
  3. 交通安全には常に気をつけている。

翻訳:
  1. (Tôi) thường xuyên phải tra từ điển.
  2. Anh ta thường xuyên nói (những lời) bất bình.
  3. Giao thông an toàn là cẩn thận thường xuyên.