意味: Tương đối là, khá là例:- 電車は割りにすいていた。
- あの地震は割りに大きかった。
- 今日は割りに涼しい。
- この本は割りに難しい。
言葉:空く: あく/すく:
trống.翻訳:- Xe điện thì khá là trống.
- Cơn động đất kia tương đối là to.
- Ngày hôm nay thì khá là lạnh.
- Cuốn sách này khá là khó.
15:52 |
Category:
副詞
|
意味: Tương đối là, khá là例:- テストはわりあい易しかった。
- その品物はわりあい高かった。
- この本は割合に読めやすい。
- 英語の成績は割合良かったが、国語は悪かった。
- 近ごろ割合に忙しい。
翻訳:- Bài kiểm tra tương đối là dễ.
- Sản phẩm đó khá là mắc.
- Cuốn sách này tương đối dễ đọc.
- (Thành tích) điểm tiếng Anh thì tương đối tốt, nhưng mà tiếng quốc ngữ thì tệ quá.
- Dạo này (tôi) khá là bận.
15:01 |
Category:
副詞
|
意味: Tóm lại là, nói tóm lại là例:- 要するに君が悪いんだ。
- 僕が言いたいのは要するにみんな仲良くしようということだ。
- 要するに彼は怠け者だ。
- 要するに私たちの計画はうまくいかなかったのです。
- 要するに我々は選択を誤ったのです。
- 要するに彼の作品は面白く、ためになると言えます。
言葉:- 怠け者: なまけ・もの: người lười biếng (怠ける: lười)
- (選択を)誤る: あやまる: (chọn) lầm (誤: NGỘ)
- ためになる: trở nên có ích
翻訳:- Nói tóm lại bạn xấu (lắm).
- Điều mà tôi muốn nói tóm lại là mọi người hãy trở thành bạn tốt.
- Tóm lại là anh ta là người lười biến.
- Nói tóm lại là kế hoạch của chúng ta đã không (tiến triển, đi) thuận lợi.
- Nói tóm lại là chúng ta đã chọn nhầm rồi.
- Nói tóm lại là tác phẩm của anh ta có thể nói là thú vị và có ích
11:27 |
Category:
副詞
|
意味: Bừa bãi.例:- やたらに本を買い込むのは良くない。
- やたらに本を読んでも役には立たない。
- 彼女はやたらにお金を使う。
- 物をやたらに散らかしてはいけない。
- 彼はやたらに人をほめる/けなす。
言葉:- 買い込む: Mua để dành
- 散らかす: ちからす: vất tung tóe
- けなす: Chê bai
翻訳:- Mua sách (để trữ) bữa bãi thì không tốt.
- Đọc sách bừa bãi thì cũng không có ích.
- Cô ấy sử dụng tiền bừa bãi.
- Không được vứt đồ bừa bãi.
- Anh ta khen/chê người khác bữa bãi.
8:36 |
Category:
副詞
|
意味:- Lộn xộn
- Chỉ tình cảm mức độ cao ( thua te tua, vỡ tan tành, phá tan nát...)
例:- 彼の言うことはめちゃくちゃだ。
- 机の上がめちゃくちゃだ。
- この出来書で、私の将来はめちゃくちゃだ。
- ガラスはめちゃくちゃに壊れた。
- その犬は庭の花をめちゃくちゃにした。
- 僕は彼をめちゃくちゃに殴った。
言葉:- 出来書: シュッ・タイ・ショ: sách bói
- 殴る: なぐる: (ẨU) đánh, đập
翻訳:- Anh ta nói năng thì lộn xộn.
- Trên bàn thì lộn xộn.
- Theo sách bói này thì tương lai của tôi te tua.
- Kính vỡ tan tành
- Con chó đó phá tan nát cái vườn hoa.
- Tôi đánh nó te tua.
17:05 |
Category:
副詞
|
意味: Hiếm khi (đi sau là ý phủ định)例:- 彼はめったに出しない。
- 彼女はめったに病気をしない。
翻訳:- Anh ta hiếm khi đi ra ngoài
- Cô ta hiếm khi bị bịnh.
16:57 |
Category:
副詞
|
意味: - Nơi chốn: phía trước nhất, đầu (hàng,...)
- Thời gian: trước nhất, đầu tiên
例:- 列の真っ先に立って歩く。
- 僕が真っ先にそこへ着いた。
翻訳:- (Tôi) đi ở đầu hàng
- Tôi thì đã đến đó đầu tiên
16:50 |
Category:
副詞
|
意味:- Chính là, đích thực là
- Đúng lúc
- Đương nhiên là
例:- 正にそのとおりです。
- 正に君の言うとおりだ
- 汽車は正に出ようとしていた。
- 彼女は正に崖から飛び降りようとしているところだった。
- 店員の客への態度は正にそうあるぺきだ。
翻訳:- Đúng là như vậy.
- Đúng là theo lời của bạn.
- 。
- Cô ta thì đúng là đã vừa nhảy rơi xuống từ vách đá.
- Thái độ đối với khách của nhân viên thì đúng là phải nên như thế.
16:36 |
Category:
副詞
|
意味:- riêng biệt
- đặc biệt
例:- 彼女は洋服をサイズ別に分けた。
- 別に替わったことはない。
- それは別に重要なことではない。
- 私は別に理由があってそうするのではない。
- この本には別に面白いことも書いてありません。
翻訳:- .
- Không có gì thay đổi đặc biệt
- Điều đó thì không có gì đặc biệt quan trọng
- Vì có lý do riêng, nên sẽ không làm như thế.
- Cuốn sách này thì không có gì đặc biệt thú vị.
14:09 |
Category:
副詞
|
意味: Tự nhiên, đột nhiên例:- 戸が独りでに開いた。
- 明かりが突然ひとりでに消えた。
言葉:- 戸: と: cửa kiểu Nhật (戸を開ける: Mở cửa)
- 突然(な、の): トツ・ゼン: ĐỘT NHIÊN
- 明かり: ánh đèn # 光: ánh sáng mặt trời
翻訳:- Cửa tự nhiên mở.
- Ánh đèn đột nhiên tự động tắt.
13:46 |
Category:
副詞
|
意味: Dốc hết sức.例:- 彼女は今、必死に病気と闘っている。
- 彼は必死になって泳ぐ。
翻訳:- Cô ta hiện nay đang dốc hết sức chiến đấu với bệnh tật.
- Anh ta dốc hết sức bơi.
13:45 |
Category:
副詞
|
意味: Hết sức là, rất là例:- その馬は非常に早くは走る。
- 私は彼の言葉に非常に驚いた。
翻訳:- Con ngựa đó thì chạy rất là nhanh.
- Tôi hết sức giận với những cái lời của nó.
10:46 |
Category:
副詞
|
意味: Đầu tiên, trước tiên, đầu (thế kỉ 20, năm học...)例:- 彼は初めに私の名前を聞いた。
- その事件は20世紀の初めに起こった。
- アメリカでは9月のの初めに新学年が始まる。
翻訳:- Anh ta lần đầu tiên nghe tên tôi.
- Sự kiện này xảy ra lần đầu tiên vào thế kỉ 20
- Ở Mỹ thì năm học mới bắt đầu vào tháng 9.
10:20 |
Category:
副詞
|
意味:- Bỗng nhiên, đột ngột, bất chợt = 急に
- Ngay lập tức
例:- にわかに雨が降ってきた。(降り出した)。
- その提案(意見)には、にわかに賛同(賛成)はできない。
翻訳:- Bỗng nhiên trời đổ mưa
- Cái đề án (ý kiến) đó thì không thể tán đồng (tán thành) ngay lập tức
10:14 |
Category:
副詞
|
意味: Như thế nào, đến mức nào例:- 彼がそれを知ればどんなにがっかりすることだろう。
- どんなに金持ちでも、働かなければならない。
翻訳:- Anh ấy nếu mà biết được chuyện đó, thì chắc sẽ thất vọng đến mức nào
- Dù có giàu đến mức nào, thì (vẫn) phải làm việc.
10:03 |
Category:
副詞
|
意味: Cùng với, vừa vừa参考: とともにの意味1,2
例:- 僕は彼とともにそこへ行った。
- 父も母も共に健在だ。
- 私は彼と苦楽を共にした。
- 我々は苦しいころ寝食を共にした仲だ。
- うれしいと共に悲しくもある。
- 彼は芸術家であると共に偉大な発明家でもあった。
言葉:- 健在(な): ケン・ザイ: khỏe mạnh, sức khỏe tốt
- 苦楽: ク・ラク: (KHỔ LẠC) khổ cực và sung sướng
- 寝食: シン・ショク: ngủ và ăn
- 偉大(な): イ・ダイ: VĨ ĐẠI (偉: 偉人、偉い...)
- 悲しく: tính từ bỏ い thêm く -> danh từ
翻訳:- Tôi đã cùng anh ta đi đến đó
- Cả bố và mẹ tôi đều cùng khỏe mạnh.
- Tôi và anh ấy cùng trải qua khổ cực sung sướng.
- Chúng tôi lã những người bạn cùng ăn cùng ngủ thời còn trẻ.
- Cùng với sung sướng thì còn có nỗi buồn
- Anh ta vừa là nhà nghệ thuật vừa cũng là 1 nhà phát minh vĩ đại.
10:13 |
Category:
副詞
|
意味: Từ lâu rồi例:- 宿題はとっくに片付けた。
- 朝食はとっくに用意してあります。
- 彼女はとっくに30を過ぎている。
言葉:- 片・付ける: かた・づける
翻訳:- Bài tập nhà đã làm xong từ lâu rồi.
- Bữa ăn sáng thì có chuẩn bị từ lâu rồi.
- Cô ta thì đã qua tuổi 30 từ lâu rồi.
9:05 |
Category:
副詞
|
意味: Đúng lúc đó, ngay sau đó参考: (文法)
~たとたん(に)例:- 部屋に入ったとたんに電灯が消えた。
- 学校を卒業して会社に入ると、とたんに勉強しなくなる人が多いです。
- 飲むととたんに頭が良く薬はないものでしょうか。
言葉:- 電灯: デン・トウ: (ĐIỆN ĐĂNG) đèn điện
翻訳:- Ngay sau khi bước vào nhà, đèn đã tắt.
- Khi tốt nghiệp và vào công ty, thì những người mà ngay sau đó không đi học nữa thì đông.
- Chắc là không có cái thuốc nào mà ngay sau khi uống vào thì thông minh ra đâu.
9:00 |
Category:
副詞
|
意味: đặc biệt là例:- 彼は特にその点を強調した。
- 特に言うことはありません。
- 僕はスポーツが好きだ。特にテニスと野球が。
翻訳:- Anh ta thì đã nhấn mạnh điểm đó 1 cách đặc biệt.
- Không có nói gì đặc biệt đâu.
- Tôi thì thích chơi thể thao, đặc biệt là tenis và bóng chày.
8:28 |
Category:
副詞
|
意味: Thường xuyên例:- 辞書を常に引いて見なければいけない。
- 彼は常に不平を言っている。
- 交通安全には常に気をつけている。
翻訳:- (Tôi) thường xuyên phải tra từ điển.
- Anh ta thường xuyên nói (những lời) bất bình.
- Giao thông an toàn là cẩn thận thường xuyên.
8:20 |
Category:
副詞
|