検索キーワード「"文法" "くらい"」に一致する投稿を日付順に表示しています。 関連性の高い順 すべての投稿を表示
検索キーワード「"文法" "くらい"」に一致する投稿を日付順に表示しています。 関連性の高い順 すべての投稿を表示
意味:
  • Không những... mà còn
  • Không những không.... mà còn
  • Huống chi là
(Sử dụng khi nói là chuyện trình bày phía trước là đương nhiên, chuyện phía sau còn quan trọng hơn, nhấn mạnh chuyện thực tế không phải vậy mà còn cao hơn)

接続:
  • 「普通形」 + どころか
* 「な形」/「な形-な」
* 「名」           + どころか

例:
  1. 彼は貯金するどころか借金だらけだ。
  2. この部屋は涼しいどころか寒いくらいだ。
  3. A:「お宅の辺りは静かでしょう。」B:「いいえ、静かどころか最近は窓を開けていられないほど車の音がうるさいんです」
  4. あの人は英語どころか日本も中国語も話せる。

翻訳:
  1. Anh ta không những không tiết kiệm, còn vay mượn tùm lum.
  2. Phòng này không những mát mà còn hơi lạnh nữa.
  3. A: Xung quanh nhà anh thì chắc là yên tĩnh nhỉ. B: không, không những không yên tĩnh mà gần đây thì tiếng xe hơi ồn đến mức mà không thể mở cửa sổ ra được.
  4. Người kia không những tiếng Anh mà còn có thể nói được tiếng Nhật, Trung Quốc.
意味1: đến độ

接続: 
  • 「動-辞書形」、「動-ない形」
  • 「い形-い」
  • 「な形-な」           +  ほど
  • 「名」
例:
  1. 会場にあふれるほど、ギターを持った若者が集まっていた。
  2. 子供をなくしたご両親の悲しみが痛いほどわかる。
  3. 私にも言いたいことが山ほどある。
  4. 久しぶりに国の母の声を聞いて、うれしくて泣きたいほどだった。
  5. 持ちきれないほどの荷物があったのでタクシーで帰った。
_____________________________________________

意味2:  ~là nhất, không gì bằng 
=  ~くらいの意味1

接続:
  • 「動-辞書形」
  • 「名」      + ほど~はない
例:
  1. 仲のいい友達と旅行するほど楽しいことはない
  2. 彼女ほど頭のいい人には会ったことがない
  3. 戦争ほど悲惨なものはない
_____________________________________________

言葉:
  1. あふれる: tràn ngập, tràn đầy (lũ tràn ngập, người tràn đầy hội trường...) 
  2. 悲しみ: nỗi buồn
  3. 悲惨(な): ヒ・サン: BI THẢM

翻訳1:
  1. Những người trẻ đem đàn ghita thì đã tập trung lại đến mức tràn ngập hội trường.
  2. Nỗi buồn của cha mẹ mà bị mất con (có thể) hiểu như là nỗi đau đớn.
  3. Những điều mà tôi muốn nói thì (nhiều) đến độ như là núi
  4. Đã lâu lắm mới lại nghe giọng nói của mẹ ở quê nhà, tôi đã vui mừng đến độ muốn khóc
  5. Vì nhiều hành lý đến độ mà không cầm được hết nên đã đi về bằng taxi.

翻訳2:
  1. Không có gì vui bằng đi du lịch với bạn hữu tốt.
  2. (Tôi) chưa gặp người nào thông minh hơn cô ta. -> cô ta là người thông minh nhất mà đã gặp.
  3. Không có gì bi thảm bằng chiến tranh
~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ。

意味1: Đến độ, đến mức

接続: 
  • 「辞書形」/「ない形」
  • 「い形-い」
  • 「な形-な」       + くらい
  • 「名」
例:
  1. 棚から本が落ちるくらい大きい地震があった。
  2. この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。
  3. 木村さんは楽しみにしていた旅行に行けなくなって、かわいそうなぐらいがっかりしていた。
  4. くらい日本語が話せれば、通訳ができるだろう。
  5. おなかが痛くて、我慢できないぐらいだった。
____________________________________

意味2: 

- Ít ra thì...
- Cỡ như là....
(chỉ mức độ giảm nhẹ)

接続: 
  • 「普通形」
  • 「名-の」  + くらい
例:
  1. 忙しくても電話をかけるくらいはできたでしょう。
  2. 外国語は1ヶ月習ったぐらいでは、上手に話せるようにはならないだろう。
  3. 人に会ったら、挨拶ぐらいしてほしい。
____________________________________

言葉:
我慢(する): ガ・マン: nhẫn nại, chịu đựng

翻訳1:
  1. Đã có cơn động đất lớn đến mức độ làm rớt sách xuống từ kệ.
  2. Vùng này mỗi khi trời tối thì yên tĩnh đến mức (cảm thấy) cô đơn.
  3. Anh Kimura đã không thể đi được chuyến du lịch mà hằng mong đợi, anh ta đang tiếc đến mức tội nghiệp.
  4. Có thể nói chuyện tiếng Nhật đến mức như anh ta, có lẽ là có thể đi thông dịch được.
  5. (Tôi đã) đau bụng đến mức không thể chịu đựng được.

翻訳2:
  1. Dù bận rộn nhưng mà ít ra thì cũng có thể gọi điện thoại được mà.
  2. Tiếng nước ngoài học cỡ như là 1 tháng thì có lẽ là chưa thể nói chuyện giỏi đâu.
  3. (Tôi) muốn (bạn) khi gặp gỡ thì cũng chào hỏi 1 tiếng.