検索キーワード「"文法" "べき"」に一致する投稿を関連性の高い順に表示しています。 日付順 すべての投稿を表示
検索キーワード「"文法" "べき"」に一致する投稿を関連性の高い順に表示しています。 日付順 すべての投稿を表示
~べき/~べきだ/~べきではない

意味: Nên, cần phải


接続:
  • 「動-辞書形」 + べき
*「するべき」と「すべき」も使われる。

例:
  1. 書く前に注意すべき点を説明します。
  2. 言うべきことは遠慮しないではっきり言ったほうがいい。
  3. どんなに親しい仲でも、借りた物はきちんと返すべきだ。
  4. 若いうちに、外国語を勉強しておくべきだった。
  5. 先生のお宅に、こんな夜中に電話すべきではない

翻訳:
  1. (Tôi sẽ) giải thích các điểm cần chú ý trước khi viết.
  2. Điều nên nói thì đừng có ngại, nói rõ ràng ra thì tốt hơn.
  3. Dù thân đến thế nào, đồ mà đã mượn thì nên trả cho đàng hoàn.
  4. Trong lúc còn trẻ, thì nên học ngoại ngữ trước.
  5. Không nên gọi điện thoại lúc khuya thế này đến nhà thầy cô.
意味: Một khi mà
= ~からには~以上(は)

接続:
  • 「動-辞書形」「動-た形」  + 上は

例:
  1. 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討べきである。
  2. 弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。
  3. 友人が困っているのを知った上はってみていられない。
  4. 計画が中止になった。こうなった上は、プロジェクトチームは解散するしかない

言葉:
  1. 結ぶ: むすぶ: KẾT (契約を結ぶ: kí kết hợp đồng)
  2. 慎重(な): シン・チョウ: THẬN TRỌNG
  3. 弁護士: ベン・ゴ・シ: (BIỆN HỘ SỸ)  luật sư
  4. 黙る: だまる: trở nên im lặng
  5. 解散する: カイ・サン: GIẢI TÁN
  6. こうなった: như thế này


翻訳:
  1. Một khi mà kí kết hợp đồng, thì nên thận trọng kiểm tra các điều kiện
  2. Một khi mà quyết định thành luật sư, thì dù có khổ cũng phải cố gắng.
  3. Một khi mà biết bạn hữu gặp rắc rối thì không thể im lặng đứng nhìn được.
  4. Kế hoạch đã bị đình chỉ. Một khi mà như thế này thì đành phải giải tán nhóm ptoject.