~ほかない/
~ほかはない/
~よりほかない/
~よりほかはない/
~ほかしかたがない
意味:
Không còn cách nào khác ngoài cách, chỉ còn cách
=
~しかない
接続:
例:
- 誰にも頼めないから、自分でやるほかはない。
- 私の不注意で壊したのだから、弁償するほかない。
- これだけ捜しても見つからないのだから、あきらめるよりほかない。
- この病気を治すためには、手術するほかしかたがないでしょう。
言葉:
- 弁償する: ベン・ショウ: (BIỆN THƯỜNG) bồi thường
- あきらめる: từ bỏ, bỏ cuộc
翻訳:
- Vì không nhờ được ai, nên chỉ còn cách là tự làm.
- Vì do tôi không chú ý nên đã làm hỏng, nên không còn cách nào khác là phải đền.
- Vì đã tìm đến mức này mà vẫn không tìm ra, nên chỉ còn cách là bỏ cuộc.
- Để chữa căn bệnh này thì chắc không còn cách nào khác là phải phẫu thuật.
10:06 |
Category:
文法
|
~としたら/~とすれば
Có 2 nghĩa
接続: .
______________________________________________________________
意味1: Giả sử cho là (thể hiện mong muốn giả định)
例1:
- 留学するとしたら、日本に行きたいと思っていました。
- もし、もう一度生まれ変われるとしたら、男と女どちらがいいですか。
- 予定どおりだとすれば、飛行機は9時に着くはずだ。
______________________________________________________________
意味2: Nếu cho rằng, nếu (suy nghĩ từ) ... thì
例2:
- 足の悪い人が地下鉄を利用するとしたら、どんな設備が必要だろうか。
- A: 「この冷蔵庫はもう修理は無理ですね。」 B: 「修理が無理だとしたら、新の買うしかありませんね」
- 電話を駆けても、出ないとすれば、彼はもう出かけたのでしょう。
______________________________________________________________
翻訳1:
- Giả sử cho là được đi du học thì, tôi muốn đi đến Nhật Bản.
- Nếu giả sử là được sinh ra 1 lần nữa, con trai với con gái thì bên nào tốt hơn?
- Giả sử cho là theo kế hoạch, thì máy bay nên đến lúc 9 giờ.
翻訳2:
- Nếu cho rằng người có tật ở chân mà sử dụng xe điện ngầm thì, cái thiết bị nào là cần thiết nhỉ.
- A: "Cái tủ lạnh này đã không thể sửa được nữa". B: "Nếu cho rằng không thể sửa được, thì chỉ còn cách mua cái mới ha"
- Có điện thoại mà nếu không có ai ra thì chắc là anh ta đã đi ra ngoài.
14:02 |
Category:
文法
|