検索キーワード「"文法" "しかない"」に一致する投稿を関連性の高い順に表示しています。 日付順 すべての投稿を表示
検索キーワード「"文法" "しかない"」に一致する投稿を関連性の高い順に表示しています。 日付順 すべての投稿を表示
意味: Đành phải, chỉ còn cách
= ~ほかない

接続:  
  • 「動-辞書形」 +しかない

例:

  1. 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない
  2. 誰にも頼めないから、自分でやるしかありません
  3. 約束したのだから、行くしかないだろう。

翻訳:
  1. Vì tai nạn nên xe điện không hoạt động nữa, tôi đành phải đi bộ.
  2. Vì không nhờ được ai, nên chỉ còn cách là tự làm lấy.
  3. Vì đã có hẹn nên đành phải đi thôi nhỉ.
~ほかない/
~ほかはない/
~よりほかない/
~よりほかはない/
~ほかしかたがない

意味:
Không còn cách nào khác ngoài cách, chỉ còn cách
= ~しかない

接続:
  • 「動-辞書形」 + ほかない

例:
  1. 誰にも頼めないから、自分でやるほかはない
  2. 私の不注意で壊したのだから、弁償するほかない
  3. これだけ捜しても見つからないのだから、あきらめるよりほかない
  4. この病気を治すためには、手術するほかしかたがないでしょう。

言葉:
  1. 弁償する: ベン・ショウ: (BIỆN THƯỜNG) bồi thường
  2. あきらめる: từ bỏ, bỏ cuộc


翻訳:
  1. Vì không nhờ được ai, nên chỉ còn cách là tự làm.
  2. Vì do tôi không chú ý nên đã làm hỏng, nên không còn cách nào khác là phải đền.
  3. Vì đã tìm đến mức này mà vẫn không tìm ra, nên chỉ còn cách là bỏ cuộc.
  4. Để chữa căn bệnh này thì chắc không còn cách nào khác là phải phẫu thuật.
意味: Một khi mà
= ~からには~以上(は)

接続:
  • 「動-辞書形」「動-た形」  + 上は

例:
  1. 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討べきである。
  2. 弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。
  3. 友人が困っているのを知った上はってみていられない。
  4. 計画が中止になった。こうなった上は、プロジェクトチームは解散するしかない

言葉:
  1. 結ぶ: むすぶ: KẾT (契約を結ぶ: kí kết hợp đồng)
  2. 慎重(な): シン・チョウ: THẬN TRỌNG
  3. 弁護士: ベン・ゴ・シ: (BIỆN HỘ SỸ)  luật sư
  4. 黙る: だまる: trở nên im lặng
  5. 解散する: カイ・サン: GIẢI TÁN
  6. こうなった: như thế này


翻訳:
  1. Một khi mà kí kết hợp đồng, thì nên thận trọng kiểm tra các điều kiện
  2. Một khi mà quyết định thành luật sư, thì dù có khổ cũng phải cố gắng.
  3. Một khi mà biết bạn hữu gặp rắc rối thì không thể im lặng đứng nhìn được.
  4. Kế hoạch đã bị đình chỉ. Một khi mà như thế này thì đành phải giải tán nhóm ptoject.
~としたら/~とすれば
2 nghĩa


接続: .
  • 「普通形」 + としたら
______________________________________________________________

意味1: Giả sử cho là (thể hiện mong muốn giả định)

例1:
  1. 留学するとしたら、日本に行きたいと思っていました。
  2. もし、もう一度生まれ変われるとしたら、男と女どちらがいいですか。
  3. 予定どおりとすれば、飛行機は9時に着くはずだ
______________________________________________________________

意味2: Nếu cho rằng, nếu (suy nghĩ từ) ... thì


例2:
  1. 足の悪い人が地下鉄を利用するとしたら、どんな設備が必要だろうか。
  2. A: 「この冷蔵庫はもう修理は無理ですね。」 B: 「修理が無理だとしたら、新の買うしかありませんね」
  3. 電話を駆けても、出ないとすれば、彼はもう出かけたのでしょう。
______________________________________________________________

翻訳1:
  1. Giả sử cho là được đi du học thì, tôi muốn đi đến Nhật Bản.
  2. Nếu giả sử là được sinh ra 1 lần nữa, con trai với con gái thì bên nào tốt hơn?
  3. Giả sử cho là theo kế hoạch, thì máy bay nên đến lúc 9 giờ.


翻訳2:
  1. Nếu cho rằng người có tật ở chân mà sử dụng xe điện ngầm thì, cái thiết bị nào là cần thiết nhỉ.
  2. A: "Cái tủ lạnh này đã không thể sửa được nữa". B: "Nếu cho rằng không thể sửa được, thì chỉ còn cách mua cái mới ha"
  3. Có điện thoại mà nếu không có ai ra thì chắc là anh ta đã đi ra ngoài.