~ほかない/
~ほかはない/
~よりほかない/
~よりほかはない/
~ほかしかたがない

意味:
Không còn cách nào khác ngoài cách, chỉ còn cách
= ~しかない

接続:
  • 「動-辞書形」 + ほかない

例:
  1. 誰にも頼めないから、自分でやるほかはない
  2. 私の不注意で壊したのだから、弁償するほかない
  3. これだけ捜しても見つからないのだから、あきらめるよりほかない
  4. この病気を治すためには、手術するほかしかたがないでしょう。

言葉:
  1. 弁償する: ベン・ショウ: (BIỆN THƯỜNG) bồi thường
  2. あきらめる: từ bỏ, bỏ cuộc


翻訳:
  1. Vì không nhờ được ai, nên chỉ còn cách là tự làm.
  2. Vì do tôi không chú ý nên đã làm hỏng, nên không còn cách nào khác là phải đền.
  3. Vì đã tìm đến mức này mà vẫn không tìm ra, nên chỉ còn cách là bỏ cuộc.
  4. Để chữa căn bệnh này thì chắc không còn cách nào khác là phải phẫu thuật.

Comments (0)