「動-意向形」ではないか/~「動-意向形」ではじゃないか

意味: .
- Chẳng phải (chúng ta) sẽ .... hay sao
- Chúng ta hãy
(Thể ý hướng, dùng để hô hào, khẳng định mạnh mẽ)

接続:
  • 「動-意向形」 + ではないか

例:
  1. 災害を受けた人々に救援物資送ろうではないか
  2. 自然保護の運動を広めようではないか
  3. 男女差別の問題について真剣考えようではありませんか
  4. 賃金を上げるように社長に交渉しようじゃありませんか

言葉:
  1. 救援物資: キュウ・エン・ブッ・シ: (CỨU VIỆN VẬT TƯ) hàng cứu trợ
  2. 自然保護: シ・ゼン・ホ・ゴ: (TỰ NHIÊN BẢO HỘ) bảo vệ thiên nhiên
  3. 男女差別: ダン・ジョ・サ・ベツ: (NAM NỮ SAI BIỆT)
  4. 真剣(な): シン・ケン: 
  5. 賃金: チン・ギン: (NHẪM KIM) tiền công
  6. 交渉: コウ・ショウ: (GIAO THIỆP) thương lượng, đàm phán

翻訳:
  1. Chẳng phải là chúng ta sẽ gửi hàng cứu viện cho những người bị hỏa hoạn hay sao.
  2. Chẳng phải là chúng ta sẽ mở rộng phong trào bảo vệ thiên nhiên hay sao.
  3. Chúng ta hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt nam nữ.
  4. Chúng ta hãy thương lượng với giám đốc để tăng tiền lương.

Comments (1)

On 2013年1月26日 23:53 , 匿名 さんのコメント...

Do you have a spam issue on this site; I also am a blogger, and I was curious about your situation;
many of us have created some nice methods and we are looking to
swap solutions with others, be sure to shoot me
an e-mail if interested.
My webpage : liverpool transfer news twitter