(すえ)
~た末/~た末に/~た末の/~の末/~の末に

意味: Sau khi, sau thời gian dài (Làm gì đó sau 1 khoảng thời gian dài)

接続:
  • 「動-た形」
  • 「名-の」  + 末


例:
  1. いろいろ考えた末に、会社を辞めることにした。
  2. 苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。
  3. 長期にわたる論議の末に入試制度が改革されることになった。

言葉:
  1. 入試: ニュウ・シ: (NHẬP THI) thi đầu vào.
  2. 改革: カイ・カク: CẢI TẠO

翻訳:
  1. Sau thời gian dài suy nghĩ về nhiều thứ, tôi đã quyết định nghỉ việc ở công ty
  2. Cái sự thành công mà sau thời gian dài (làm gì đó...) thì sung sướng nhất (sung sướng hơn tất cả).
  3. Sau khi nghị luận suốt 1 thời gian dài, việc cải cách chế độ thi đầu vào đã được quyết định.

Comments (0)