~一方/一方で(は)


意味: Mặt khác


接続:
  • 「名詞修飾型」 + 一方
*「名/な形-である

例:
  1. 私の仕事は夏は非常に忙しい一方、冬は暇になる。
  2. 日本は工業製品の輸出国である一方、原材料や農産物の輸入国でもある。
  3. 彼女は女優として活躍する一方で親善大使として貧しい子供たちのために世界中をまわっている。
  4. A国は天然資源が豊かな一方で、それを活用できるだけの技術がない。
  5. 地球上には豊かな人がいる一方では、明日の食べ物もない人がいる。


言葉:
  1. 活躍する: カツ・ヤク: hoạt bát
  2. 親善大使: シン・ゼン・タイ・シ: (THÂN THIỆN ĐẠI SỨ) đại sứ thiện chí
  3. 貧しい: まずしい


翻訳:
  1. Công việc của tôi thì rất bận rộn vào mùa hè, mặt khác mùa đông thì trở nên rảnh.
  2. Nhật Bản thì là nước xuất khẩu sản phẩm công nghiệp, mặt khác lại là nước nhập khẩu nguyên vật liệu và nông sản.
  3. Cô ấy với cương vị là 1 nữ diễn viên thì hoạt bát, mặt khác với cương vị là đại sứ thiện chí đang đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo.
  4. Nước A thì có tài nguyên thiên nhiên phong phú, mặt khác thì không có kĩ thuật có thể sử dụng được nó.
  5. Trên địa cầu thì có người giàu có, mặt khác thì lại có người mà không có đồ ăn vào ngày mai.

Comments (0)