意味:
~= なので
- Ở trường hợp khác, thì mang ý nghĩa là cách nói trang trọng của ~について

接続: 「名」 + につき

例:
  1. 雨天につき、試合は延期いたします。
  2. 教授の海外出張につき休講です。
  3. 店内改装につき、しばらく休業いたします。

言葉:
  1. 雨天: う・てん: trời mưa
  2. 雨季/乾季: う・き/かん・き: mùa mưa/mùa khô
  3. 延期(する): えん・き: hoãn lại, kéo dài 試合は延期
  4. 教授: きょう・じゅ: giáo sư, giảng dạy
  5. 休講: きゅう・こう: (HƯU GIẢNG) nghỉ học
  6. 改装(する): かい・そう: (CẢI TRANG) sửa sang, cải tổ...

翻訳:
  1. Vì trời mưa, nên xin hoãn lại trận đấu.
  2. Vì giáo sư đi công tác nước ngoài, nên nghỉ học.
  3. Vì (đang) sửa sang trong cửa hàng, nên xin nghỉ bán 1 thời gian.

Comments (4)

On 2009年3月11日 10:51 , Phương さんのコメント...

教授: きょう・じゅ: (GIÁO THỤ) Giảng dạy

 
On 2009年3月11日 10:53 , 2kyu BLOG さんのコメント...

教授: きょう・じゅ:(GIÁO THỤ) Giảng dạy

 
On 2010年3月23日 9:58 , Tuan@Tokyo さんのコメント...

教授 :giáo sư (không phải là "giảng dạy"

 
On 2010年3月27日 13:55 , 匿名 さんのコメント...

http://dictionary.goo.ne.jp/leaf/jn/48428/m0u/%E6%95%99%E6%8E%88/