意味: Vì = ので

接続:
  • 「名詞修飾型」 + ことから
「な形-である」
「名-である」 

例:
  1. 道がぬれていることから、昨夜、雨が降ったことがわかった。
  2. 二人が一緒に仕事をしたことから交際が始まった。
  3. この鳥は目のまわりが白いことから、目白と呼ばれている。
  4. この村の老人が皆元気なことから、村の食習慣が体にいいと考えられている。

翻訳:
  1. Vì đường đang ướt nên tôi nghĩ là tối qua trời đã mưa.
  2. Vì 2 người làm cùng 1 công việc, nên tình bạn đã bắt đầu.
  3. Con chim này thì vì xung quanh mắt nó màu trắng, nên được gọi là bạch điểu.
  4. Vì người già ở thôn này thì ai cũng mạnh khỏe, nên được cho rằng là tập quán ăn uống của thôn này thì có lợi cho cơ thể.

Comments (0)