~をきっかけに/~をきっかけにして/~をきっかけにとして

意味: Nhân việc
= に当たって

接続: 「名」 + をきっかけに

例:
  1. 留学をきっかけに、自分の国についていろいろ考えるようになった。
  2. 旅行をきっかけにして、木村さんを親しくなりました。
  3. 一主婦投書をきっかけにとして、町をきれいにする運動が起こった。

言葉:
  1. 一主婦: いち・シュ・フ: một người nội trợ
  2. 投書: トウ・ショ: bài đăng báo
  3. 運動 phong trào

翻訳:
  1. Nhân việc đi du học, (tôi) đã trở nên suy nghĩ nhiều thứ về đất nước mình.
  2. Nhân việc đi du lịch, (tôi) đã trở nên thân thiết với anh Kimura.
  3. Nhân 1 bài đăng báo của 1 người nội trợ, phong trào làm sạch đường phố đã diễn ra.

Comments (0)