意味:Đúng là, chắc chắn là
(Thường sử dụng trong giấy tờ chứng minh, mang ý nghĩa trang trọng)

接続:
  • 「動-普通形」 
  • 「い形-普通形」
  • 「な形-/普通形」 + に相違ない
  • 「名-/普通形」


例:
  1. そんな非常識な要球は認められないに相違ない
  2. この地域の民族紛争を解決するのは難しいに相違ない
  3. 今日の判決は、彼にとって不満に相違ない
  4. この土器は古い時代のものに相違ない
  5. (証明書) ここに書かれていることは事実に相違ありません

翻訳:
  1. Cái yêu cầu mà thiếu hiểu biết như thế thì chắc chắn là sẽ không được chấp nhận.
  2. Việc giải quyết phân tranh dân tộc của vùng này thì chắc chắn là rất khó.
  3. Phán quyết ngày hôm nay thì chắc chắn là bất mãn đối với anh ta.
  4. Cái đồ gốm này chắc chắn là đồ của thời đại cũ.
  5. (Giấy tờ chứng minh) Những gì được viết ở đây thì chắc chắn đúng với sự thật

Comments (0)