意味: Có cảm giác là...
= ~という感じがある, ~ように感じられる

接続:
  • 「動」
  • 「い形」 -名詞修飾型の現在 + ものがある
  • 「な形」

例:
  1. この絵には人を引き付けるものがある
  2. 彼の話にはどこか納得できないものがある
  3. 仕事がなくて暇すぎるのもつらいものがある
  4. 彼の話し方にはどこか強引ものがある

言葉:
  1. 引き付ける: hấp dẫn
  2. 納得: ナッ・トク: (NẠP ĐẮC) hiểu
  3. つらい: nhàm chán
  4. 強引(な): ゴウ・イン: cưỡng ép, áp đặc

翻訳:
  1. Bức tranh này có cảm giác lôi cuốn người khác
  2. Tôi cảm thấy câu chuyện của anh ta có chỗ nào không thể hiểu
  3. Chuyện mà khi không có việc và nghỉ quá nhiều thì cũng có vẻ thấy nhàm chán.
  4. Cách nói chuyện của anh ta thì chỗ nào đó có vẻ cưỡng ép.

Comments (0)