~を~として/~を~とする/~を~とした

意味:
- Lấy (cái gì) ... làm (cái gì)
- Xem (cái gì) .... làm (cái gì)
(Trước として là danh từ chỉ mục đích, lập trường, vai trò... )


接続: 「名」 + を + 「名」 + として

例:
  1. チンさん先生として、中国語の勉強会を開いた。
  2. 同窓会は卒業生の交流目的とする集まりです。
  3. 明治維新後、日本は欧米諸国手本とした近代国家を作ろうとした。

言葉:
  1. 同窓会: ドウ・ソウ・カイ: buổi gặp mặt sinh viên cùng khóa
  2. 欧米諸国: オウ・ベイ・ショ・コク: (ÂU MỸ CHƯ QUỐC) các nước Âu Mỹ.
  3. 手本: テ・ホン: mẫu, kiểu mẫu, mô hình.

翻訳:
  1. Chúng tôi mở lớp học tiếng Trung Quốc mà xem anh Chin như là giáo viên.
  2. Buổi họp mặt sinh viên cùng khóa thì lấy mục đích là giao lưu giữa các sinh viên tốt nghiệp mà tập trung lại.
  3. Sau Minh Trị Duy Tân, Nhật Bản có ý muốn xây dựng quốc gia hiện đại lấy các nước Âu Mỹ làm kiểu mẫu.

Comments (0)