~てからでないと/~てからでなければ

意味:

  • Nếu không phải là sau khi... thì không
  • Nếu chưa... thì không
(Đi sau là nghĩa phủ định)

接続:
  • 「動-て形」 + からでないと

例:
  1. お金をいただいてからでないと、商品はお届けできません。
  2. この仕事は訓練を受けてからでないと無理でしょう。
  3. この地方では4月になってからでなければ、桜は咲きない。
  4. 契約書の内容を確認してからでなければ判は押せません

翻訳:
  1. Nếu mà (chúng tôi) chưa nhận tiền, thì hàng sẽ không thể gửi đi được.
  2. Nếu mà không phải là sau khi được huấn luyện thì công việc này chắc là quá sức.
  3. Ở địa phương này thì nếu không phải là đến tháng 4, thì sakura sẽ không nở.
  4. Nếu mà chưa xác nhận nội dung của khế ước thì không thể đóng dấu

Comments (1)

On 2009年4月20日 21:16 , Sunflower さんのコメント...

Khế ước = hợp đồng