~かのようだ/~かのような/~かのように

意味
Như là... hay sao ấy.

接続: 
  • 「普通形」
  • 「な形-である」  ~かのようだ
  • 「名-である


  1. 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ
  2. 彼はそのことについては、何も知らないかのような顔をしている
  3. 不動産屋は、その土地が交通の便がいいかのように宣伝していた。
  4. 1ヶ月ぶりに会った彼は病気だったかのようにやつれていました。
  5. 彼は自分の考えが絶対であるかのように主張して譲らない。

言葉
  1. 激しい: はげしい: (激: KHÍCH) dữ dội, mãnh liệt
  2. 顔をしている: mang khuôn mặt, làm ra vẻ
  3. 不動産屋: ふ・どう・さん・や: (BẤT ĐỘNG SẢN ỐC) bất động sản nhà ốc
  4. 土地: と・ち: (THỔ ĐỊA) vùng, mảnh đất
  5. 便がいい: べんがいい: thuận tiện, tiện lợi
  6. ぶりに: lại (diễn tả sự việc lập lại sau 1 khoảng thời gian). 久しぶりに: lâu lắm rồi mới lại
  7. やつれる: hốc hác, gầy đi hẳn
  8. 主張(する): しゅ・ちょう: (CHỦ TRƯƠNG) (n) chủ trương, (v) khăng khăng giữ ý kiến

翻訳
  1. Mưa và gió dữ dội như là bão đã kéo đến thật rồi hay sao ấy.
  2. Về việc đó thì anh ta làm cái vẻ mặt như là không biết chuyện gì hay sao ấy.
  3. Bất động sản nhà thì vùng đó được tuyên truyền là giao thông thuận tiện hay sao ấy.
  4. Sau 1 tháng gặp lại, anh ta người hốc hác như là đang bị bịnh hay sao ấy.
  5. Anh ta thì khăng khăng giữ ý kiến của mình như thể là tuyệt đối hay sao ấy, không nhường ai cả.

Comments (0)