意味: Càng... càng

接続:
  • 「動-ば」            + 「動-辞書形」
  • 「い形-ければ」       + 「い形-い」
  • 「な形-なら/であれば」 + 「な形-な/である」  + ほど
  • 「名-なら/であれば」   + 「名-である」

例:
  1. 練習すればするほど上手になります。
  2. 給料は高ければ高いほどいいですね!
  3. 歯の治療は早ければ早いほどいい。
  4. 家庭の電気製品は操作が簡単なら簡単なほどいい。
  5. 有名人であればあるほどストレスも多きいのではないだろうか。

翻訳:
  1. Càng luyện tập thì càng giỏi.
  2. Lương thì càng cao càng tốt ha.
  3. Việc chữa trị răng thì càng nhanh càng tốt.
  4. Đồ dùng điện trong gia đình thì thao tác càng đơn giản càng tốt.
  5. Người càng nổi tiếng thì stress càng nhiều đúng hông nhỉ?

Comments (0)