~のもとで/~のもとに

意味:

  • Dưới ... (sự điều khiển, chỉ huy, chi phối)
  • Bởi ...

接続: 「名」 + のもとで

例:
  1. 鈴木教授のご指導のもとで、卒業論文を完成させた。
  2. 国連から派遣された医師団のもとで救援活動が続けられた。
  3. 植民地の人々は独立と自由の名のもとに戦った。
  4. 子供の人権は法律のもとに守られています。

言葉:
  1. 派遣: は・けん: (PHÁI KHIỂN) phái đến, cử đến
  2. 医師団: い・し・だん: (Y SƯ ĐOÀN) đoàn y bác sĩ
  3. 救援活動: きゅう・えん・かつ・どう: (CỨU VIỆN HOẠT ĐỘNG) hoạt động cứu trợ
  4. 植民地: しょく・みん・ち: (THỰC DÂN ĐỊA) thực địa dân (物: THỰC VẬT)
  5. 人権: じん・けん: NHÂN QUYỀN

翻訳:
  1. Tôi đã được hoàn thành cho bài luận văn tốt nghiệp dưới sự chỉ đạo của giáo sư Suzuki
  2. Hoạt động cứu trợ bởi đoàn y bác sĩ được phái đến từ liên hiệp quốc thì đang được tiếp tục.
  3. Người dân thuộc địa thì đã chiến đấu dưới danh độc lập và tự do.
  4. Quyền trẻ em thì được bảo vệ bởi pháp luật.

Comments (0)