意味:
  1. Bỗng nhiên, đột ngột, bất chợt = 急に
  2. Ngay lập tức

例:
  1. にわかに雨が降ってきた。(降り出した)。
  2. その提案(意見)には、にわかに賛同(賛成)はできない。

翻訳:
  1. Bỗng nhiên trời đổ mưa
  2. Cái đề án (ý kiến) đó thì không thể tán đồng (tán thành) ngay lập tức

Comments (0)