意味: 
  1. Nơi chốn: phía trước nhất, đầu (hàng,...)
  2. Thời gian: trước nhất, đầu tiên

例:
  1. 列の真っ先に立って歩く。
  2. 僕が真っ先にそこへ着いた。

翻訳:
  1. (Tôi) đi ở đầu hàng
  2. Tôi thì đã đến đó đầu tiên

Comments (0)