意味:
  1. Chính là, đích thực là
  2. Đúng lúc
  3. Đương nhiên là

例:
  1. 正にそのとおりです。
  2. 正に君の言うとおりだ
  3. 汽車は正に出ようとしていた。
  4. 彼女は正に崖から飛び降りようとしているところだった。
  5. 店員の客への態度は正にそうあるぺきだ。

翻訳:
  1. Đúng là như vậy.
  2. Đúng là theo lời của bạn.
  3. Cô ta thì đúng là đã vừa nhảy rơi xuống từ vách đá.
  4. Thái độ đối với khách của nhân viên thì đúng là phải nên như thế.

Comments (1)

On 2009年4月6日 9:06 , Sunflower さんのコメント...

3. Đúng lúc tàu vừa đi khỏi