意味:
  1. riêng biệt
  2. đặc biệt

例:
  1. 彼女は洋服をサイズ別に分けた。
  2. 別に替わったことはない。
  3. それは別に重要なことではない。
  4. 私は別に理由があってそうするのではない。
  5. この本には別に面白いことも書いてありません。

翻訳:
  1. .
  2. Không có gì thay đổi đặc biệt
  3. Điều đó thì không có gì đặc biệt quan trọng
  4. Vì có lý do riêng, nên sẽ không làm như thế.
  5. Cuốn sách này thì không có gì đặc biệt thú vị.

Comments (1)

On 2009年5月5日 16:17 , Sunflower さんのコメント...

1. Cô ấy phân loại quần áo riêng ra theo size.