意味: Hết sức là, rất là

例:
  1. その馬は非常に早くは走る。
  2. 私は彼の言葉に非常に驚いた。

翻訳:
  1. Con ngựa đó thì chạy rất là nhanh.
  2. Tôi hết sức giận với những cái lời của nó.

Comments (1)

On 2009年4月6日 9:10 , Sunflower さんのコメント...

Tôi hết sức giận với những cái lời của nó.
=> Tôi hết sức ngạc nhiên trước những lời của anh ấy.