意味: Cho dù... thì cũng


接続: 

  • たとえ + 「て形」 + も


例:
  1. 自分で決めた道だから、たとえ失敗しても後悔しない。
  2. たとえ難しくてもやりがいがある仕事をしたい。
  3. この仕事は、たとえ困難でも最後までがんばらなければならない。
  4. たとえお世辞でも、子供をほめられれば親はうれしものだ。


翻訳:
  1. Vì là con đường mà tự mình đã quyết định, nên cho dù có thất bại thì cũng không hối hận.
  2. Cho dù là có khó thì cũng muốn làm công việc có giá trị.
  3. Công việc này thì, dù có khó khăn thì cũng phải cố gắng cho đến cuối cùng.
  4. Cho dù là lời nịnh nọt, nếu mà con cái được khen thì ba mẹ đều vui lòng.

Comments (0)