意味:
- Kể từ sau khi
- Suốt từ sau khi
(Sử dụng trong trường hợp 1 sự kiện đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.)

接続: 「動-て形」 + 以来

例:
  1. 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。
  2. 昨年夏に手紙を受け取って以来、彼から連絡がまったくない
  3. そのことがあって以来、彼は彼女に好意をもつようになった。

言葉:
  1. 全くない: まったくない hoàn toàn không
  2. 好意をもつ: こう・い: HẢO Ý, quý mến

翻訳:
  1. Kể từ sau khi đến Nhật, tôi đã thay từng chút một về cách suy nghĩ đối với Nhật bản.
  2. Kể từ sau khi nhận được thư từ mùa hè năm ngoài, anh ta hoàn toàn không liên lạc.
  3. Suốt từ sau khi có việc đó, anh ta trở nên có hảo ý với cô ấy.

Comments (0)