~とおり(に)/~どおり(に)/通り(に)

意味: Theo như, đúng như, giống như

接続: 
  • 「動-辞書形/た形」
  • 「名-の」  +    とおり
  • 「名」    +   どおり

例:
  1. 説明書に書いてあるとおりにやってみてください。
  2. あの人の言ったとおりにすれば、大丈夫です。
  3. 彼はA大学に合格した。私の思ったとおりだった。
  4. 矢印の通りに進んでください。
  5. その企画は計画どおりには進まなかった。
  6. 予想どおり、Aチームが優勝した。

言葉:
  1. 矢印: ヤ・ジルシ: dấu mũi tên
  2. 企画: キ・カク: (XÍ HỌA) kế hoạch (業: xí nghiệp)

翻訳:
  1. Hãy làm thử theo như (những gì) có viết trong sách hướng dẫn.
  2. Nếu làm theo như lời người đó thì sẽ không sao đâu.
  3. Anh ấy đã tốt nghiệp trường đại học A. Đúng theo như suy nghĩ của tôi.
  4. Hãy tiến tới theo dấu mũi tên.
  5. Dự án này thì đã không tiến triển giống như kế hoạch.
  6. Đúng như mong đợit, đội A đã giành chức vô địch.

Comments (0)