~につれて/~につれ

意味:
cùng với, càng... càng...
= にしたがって
= とともにの意味3
= に伴っての意味1


接続:
 
  • 「辞書形」
  • 「名」   + につれて

例:

  1. 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
  2. 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
  3. 年をとるにつれ、昔のことがなつかしく思い出される。

翻訳:
  1. Chất lượng càng trở nên tốt thì giá thành càng cao.
  2. Cùng với sự thay đổi của thời đại, thì hình thức của lễ kết hôn cũng đổi theo.
  3. Càng già thì càng nhớ da diết về thời xưa.

Comments (0)