意味: Chính

接続:
  • 「名」              + こそ
  • 「動・い・な・名-普通形」 + からこそ


例:
  1. 今度こそ試合に勝ちたい。
  2. これこそみんなが欲しいと思っていた製品です。
  3. A:「どうぞよろしく。」B:「こちらこそ。」
  4. あなたが手伝ってくれたからこそ、仕事が速くできたのです。

翻訳:
  1. Tôi muốn thắng trận đấu chính là lần này.
  2. Chính cái này là sản phẩm mà mọi người đã mong đợi.
  3. A: Rất hân hạnh B: (Chính tôi mới rất hân hạnh)
  4. Chính việc bạn đã giúp đỡ, nên công việc đã hoàn thành nhanh chóng.

Comments (0)