~にわたって/~にわたる/~にわたり/~にわたった

意味: Suốt (thời gian), khắp (không gian)

接続:
  • 「名」 + にわたって

例:
  1. チンさんは病気のため、2ヶ月にわたって学校を休んだ。
  2. 兄は5時間にわたる大手術を受けた。
  3. 西日本全域にわたり、台風の被害を受けた。
  4. 広範囲にわたった海の汚染が、問題になっている。
言葉:
  1. 西日本全域: にし・にっぽん・ぜん・いき

翻訳:
  1. Vì bị bịnh nên anh Chin đã nghỉ học suốt 2 tháng.
  2. Anh tôi thì đã được đại phẫu thuật suốt 5 tiếng.
  3. Khắp toàn khu vực phía Tây Nhật Bản đã chịu sự phá hoại của bão.
  4. Sự ô nhiễm biển khắp phạm vi rộng đã trở thành vấn đề.

Comments (0)