意味:
- Vừa mới... thì ngay lập tức

(So với 次第 thì trước hơn)

接続: 「動-た形」 + とたん

例:
  1. 犯人は警察の姿を見たとたん、逃げ出しました。
  2. 疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。
  3. 先生はいつもベルが鳴ったとたんに、教室に入ってくる。

言葉:
  1. 犯人: はん・にん: PHẠM NHÂN
  2. 姿: すがた: hình dáng, bóng dáng

翻訳:
  1. Phạm nhân vừa mới nhìn thấy bóng dáng cảnh sát, thì ngay lập tức đã chạy trốn.
  2. Vì đang mệt, nên (tôi) vừa mới lên giường là đã buồn ngủ mất rồi.
  3. Chuông vừa mới kêu thì giáo viên ngay lập tức vào đến lớp.

Comments (0)